3 Đề thi giữa học kỳ 1 Vật lý 10 tỉnh Quảng Nam

Kéo xuống để xem hoặc tải về! Tải file   SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT SÀO NAM ******** ĐỀ THI GIỮA KỲ I, MÔN: VẬT LÝ 10 Thời gian làm bài: 45 phút; ( …

Kéo xuống để xem hoặc tải về!

  SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT SÀO NAM

********

ĐỀ THI GIỮA KỲ I, MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút; ( Trắc nghiệm và tự luận)

 

 

                             

 

Mã đề thi 206

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

 

I. Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không thể coi  vật như là chất điểm?

A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

Câu 2: Một vật có khối lượng m = 5 kg đang chuyển động với gia tốc có độ lớn

a = 2 m/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng

A. 10 N.                   B. 2.5 N.                   C. 50 N.                   D. 4N.

Câu 3: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

A. trọng lượng.         B. vận tốc.                C. khối lượng.          D. lực

Câu 4: Hệ qui chiếu gồm:

A. vật làm mốc, một chiều dương.

B. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. một vật làm mốc, một hệ tọa độ .

D. một mốc thời gian và một đồng hồ.

Câu 5: Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. .       B. .        C. .          D. .

Câu 6: Sức cản của không khí

A. Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm.

B. Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật

C. Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau.

D. Làm cho vật rơi chậm dần.

Câu 7: Công thức cộng vận tốc:

A.         B.         C. .   D.

Câu 8: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng

0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

A. v = 628 m/s.         B. v = 62,8 m/s.        C. v = 6,28 m/s         D. v = 3,14 m/s.

Câu 9: Cho hai lực F1 = F2 = 40 N biết góc hợp bởi hai lực là. Hợp lực của là bao nhiêu?

A. N                 B. N                 C.                  D. N

Câu 10: Một xe đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì  hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 5 giây đạt còn lại 18km/h. Xác định quãng đường của xe đi được cho đến lúc dừng lại.

A. 300m                   B. 200m                   C. 50m.                    D. 100m

Câu 11: Phép đo của một đại lượng vật lý

A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

C. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân

D. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

Câu 12: Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng.

A.                   B. .                 C.                   D.  .

Câu 13: Lực và phản lực

A. tác dụng vào hai vật khác nhau.            B. cùng chiều nhau.

C. có phương khác nhau.                          D. tác dụng vào cùng một vật.

Câu 14: Công thức định luật II Niutơn:

A. .                B. .              C. .                D. .

Câu 15: Một xe đang chạy với vận tốc 5m/s thì tăng tốc. Sau 4 giây xe đạt vận tốc

10 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

A. 1 m/s2.                 B. 1,25 m/s2.             C. 1,15 m/s2.            D. 2,25 m/s2.

 

II. Tự luận: (5 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Một vật rơi tự do từ độ cao 320m xuống đất, g = 10m/s2.

a) Tính thời gian để vật rơi đến đất.

b) Tính vận tốc lúc vừa chạm đất

c) Tính tỉ số quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên và quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng.

Bài 2: ( 2 điểm)

Một ô tô có khối lượng m = 800 (kg) chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau thời gian 10 s thì xe đạt vận tốc 20 m/s . Cho biết lực kéo của xe là 2000 (N) .

a) Tính gia tốc của ôtô và quãng đường xe đi được trong giai đoạn này.

b) Tính lực cản chuyển động của xe.

c) Sau 10 s thì xe tắt máy. Tính thời gian và quãng đường mà xe còn đi được đến khi dừng lại hẳn.                            

 

 

———– HẾT ———-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT SÀO NAM

********

ĐỀ THI GIỮA KỲ I, MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút; ( Trắc nghiệm và tự luận)

 

 

                             

 

Mã đề thi 207

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

 

I. Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1: Một xe đang chạy với vận tốc 10m/s thì tăng tốc. Sau 2 giây xe đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

A. 2,5 m/s2.              B. 2 m/s2.                 C. 1 m/s2.                 D. 1,5 m/s2.

Câu 2: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là

A. v = 2gh.               B. .                C. .             D. .

Câu 3: Khối lượng của một vật là đại lượng

A. đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

B. tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật.

C. đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật.

D. đặc trưng cho mức quán tính cửa vật.

Câu 4: Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với gia tốc có độ lớn

a = 2 m/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng

A. 8 N.                     B. 16 N.                    C. 32 N.                   D. 4N.

Câu 5: Cho hai lực F1 = F2 = 40 N biết góc hợp bởi hai lực là. Hợp lực của là bao nhiêu?

A. N                 B. N                 C.                  D. N

Câu 6: Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng.

A.                   B.                   C. .                 D.  .

Câu 7: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc hướng tâm aht có biểu thức:

A.                B.                 C.                  D.

Câu 8: Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. .          B. .          C. .       D. .

Câu 9: Một vật được xem là chất điểm khi vật có

A. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.

B. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.

C. kích thước rất nhỏ so với các vật khác.

D. khối lượng rất nhỏ.

Câu 10: Phép đo của một đại lượng vật lý

A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý.

C. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân.

D. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

Câu 11: Công thức cộng vận tốc:

A. .   B.          C.         D.

Câu 12: Lực và phản lực của nó luôn

A. Xuất hiện và mất đi đồng thời.              B. Cân bằng nhau.

C. Cùng hướng với nhau.                          D. Khác nhau về bản chất.

Câu 13: Công thức định luật II Niutơn:

A. .                B. .              C. .                D. .

Câu 14: Một xe đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì  hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt còn lại 54km/h. Xác định quãng đường của xe đi được cho đến lúc dừng lại.

A. 100m                   B. 200m                   C. 300m                   D. 400m.

Câu 15: Hệ qui chiếu gồm:

A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

B. một vật làm mốc, một hệ tọa độ.

C. một mốc thời gian và một đồng hồ.

D. vật làm mốc, một chiều dương.

 

II. Tự luận: ( 5 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2.

a)  Tính thời gian để vật rơi đến đất.

b) Tính vận tốc lúc vừa chạm đất

c) Tính tỉ số quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên và quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng.

Bài 2: (2 điểm)

Một ô tô có khối lượng m = 800 (kg) chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau thời gian 10 s thì xe đạt vận tốc 15 m/s . Cho biết lực kéo của xe là 1600 (N) .

a) Tính gia tốc của ôtô và quãng đường xe đi được trong giai đoạn này.

b) Tính lực cản chuyển động của xe.

c) Sau 10 s thì xe tắt máy. Tính thời gian và quãng đường mà xe còn đi được đến khi dừng lại hẳn                             

 

———– HẾT ———-

 

 

     

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT SÀO NAM

********

ĐỀ THI GIỮA KỲ I, MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút; ( Trắc nghiệm và tự luận)

 

 

                             

 

Mã đề thi 208

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

 

I. Trắc nghiệm: ( 5 điểm)

Câu 1: Một xe đang chạy với vận tốc 5m/s thì tăng tốc. Sau 4 giây xe đạt vận tốc 10 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

A. 1 m/s2.                      B. 2,25 m/s2.                 C. 1,25 m/s2.                D. 1,15 m/s2.

Câu 2: Sức cản của không khí

A. Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm.

B. Làm cho vật rơi chậm dần.

C. Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau.

D. Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật

Câu 3: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

A. trọng lượng.            B. lực                              C. vận tốc.                    D. khối lượng.

Câu 4: Một vật có khối lượng m = 5 kg đang chuyển động với gia tốc có độ lớn a = 2 m/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng

A. 2.5 N.                        B. 4N.                             C. 50 N.                         D. 10 N.

Câu 5: Cho hai lực F1 = F2 = 40 N biết góc hợp bởi hai lực là. Hợp lực của là bao nhiêu?

A. N                      B. N                      C.                        D. N

Câu 6: Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng.

A.                        B. .                      C.                        D.  .

Câu 7: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng

0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

A. v = 628 m/s.            B. v = 62,8 m/s.           C. v = 6,28 m/s            D. v = 3,14 m/s.

Câu 8: Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. .             B. .             C. .         D. .

Câu 9: Trường hợp nào sau đây không thể coi  vật như là chất điểm?

A. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

B. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

C. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

D. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

Câu 10: Phép đo của một đại lượng vật lý

A. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

B. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

C. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân

D. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

 

Câu 11: Công thức cộng vận tốc:

A. .    B.             C.            D.

Câu 12: Lực và phản lực

A. tác dụng vào hai vật khác nhau.                B. cùng chiều nhau.

C. có phương khác nhau.                                  D. tác dụng vào cùng một vật.

Câu 13: Công thức định luật II Niutơn:

A. .                     B. .                   C. .                     D. .

Câu 14: Một xe đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì  hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 5 giây đạt còn lại 18km/h. Xác định quãng đường của xe đi được cho đến lúc dừng lại.

A. 300m                        B. 200m                         C. 50m.                          D. 100m

Câu 15: Hệ qui chiếu gồm:

A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

B. một vật làm mốc, một hệ tọa độ .

C. một mốc thời gian và một đồng hồ.

D. vật làm mốc, một chiều dương.

 

II. Tự luận: ( 5 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Một vật rơi tự do từ độ cao 320m xuống đất, g = 10m/s2.

a) Tính thời gian để vật rơi đến đất.

b) Tính vận tốc lúc vừa chạm đất

c) Tính tỉ số quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên và quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng.

Bài 2: ( 2 điểm)

Một ô tô có khối lượng m = 800 (kg) chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau thời gian 10 s thì xe đạt vận tốc 20 m/s . Cho biết lực kéo của xe là 2000 (N) .

a) Tính gia tốc của ôtô và quãng đường xe đi được trong giai đoạn này.

b) Tính lực cản chuyển động của xe.

c) Sau 10 s thì xe tắt máy. Tính thời gian và quãng đường mà xe còn đi được đến khi dừng lại hẳn.                            

 

 

———– HẾT ———-

 

 

 

Leave a Comment