Giáo án bài âm e , ê môn tiếng việt sách kết nối tri thức với cuộc sống lớp 1


Giáo án bài âm e , ê môn tiếng việt sách kết nối tri thức với cuộc sống lớp 1 bài soạn sách mới năm học 2021-2022

Tiết 20 + 21:                                     tiếng việt

Bài 4           e, e – ê, ê

I.          Mục tiêu

           Giúp HS:

1. Kiến thức

- Nhận biết và đọc đúng âm e, ê; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm e, ê; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.

- Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa e, ê.

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chửa âm e, có trong bài học.

- Phát triển triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm được gợi ý trong tranh Trên sân trường.

2. Kỹ năng

- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật bà, mẹ, bé và bạn bè, suy đoán nội dung tranh minh hoạ: "Bé kể mẹ nghe về bạn bè, “Bà bế bé và tranh “Trên sân trường”.

3.Thái độ

-           Thêm yêu thích môn học

-           Cảm nhận được tình cảm gia đình.

II.         CHUẨN BỊ

- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm e; cấu tạo, quy trình và cách viết chữ , dấu sắc; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này.

III.       HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 20

  Hoạt động của giáo viên   Hoạt động của học sinh

A. Kiểm tra bài củ: Ôn và khởi động

- HS ôn lại chữ c. GV có thể cho HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ c.

- HS viết chữ c

B. Bài mới

1.Hoạt động 1:  Nhận biết

- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi

 - GV và HS thống nhất câu trả lời.

- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và HS nói theo.

- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo.

GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Bé kể mẹ nghe về bạn bè.

- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm e, giới thiệu chữ ghi âm e, ê.

2.Hoạt động 2: Đọc HS luyện đọc âm

a. Đọc âm

- GV đưa chữ c lên bảng để giúp HS nhận biết chữ e, ê trong bài học.

- GV đọc mẫu âm e,ê.

-GV yêu cầu HS đọc âm e, âm ê sau đó từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần.

b. Đọc tiếng

- Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS): bé, bế.

GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng bé, bế.

+ GV yêu cầu học sinh đánh vần tiếng mẫu bé, bế. (bờ e be sắc bé; bờ ê bé sắc bế)

- Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu.

+ GV yêu cầu học sinh đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.

- Ghép cHữ cái tạo tiếng : HS tự tạo các tiếng có chứa e

- GV yêu cầu HS tìm chữ b ghép với chữ e và dấu huyển để tạo tiếng bè.

- GV yêu cầu HS tìm chữ b ghép với chữ e và dấu sắc để tạo tiếng bé.

- GV yêu cầu HS tìm chữ b ghép với chữ ế và dấu sắc để tạo tiếng bé.

- GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng. 2- 3 HS nêu lại cách ghép.

c. Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ bè, bé, bế. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn ca

- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - GV cho từ bè xuất hiện dưới tranh

- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng bè, đọc trơn tử bè. GV thực hiện các bước tương tự đối với bé, bế.

- GV yêu cầu HS đọc trơn nổi tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đóng thanh một số lắn.

d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần.

3. Hoạt động 3: Viết bảng

- GV đưa mẫu chữ e, chữ ê và hướng dẫn HS quan sát.

- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ e, chữ ê.

- HS viết chữ e, bè, bé, bế (chữ cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng và liên kết các nét giữa chữ e, ê và các chữ khác.

- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS.         

-Học sinh chơi

- Học sinh viết

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh nói theo.

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh quan sát

- Học sinh lắng nghe           

-Một số (4 5) HS đọc âm e, âm ê sau đó từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số lần.

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

- Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu bé, bế. (bờ e be sắc bé; bờ ê bé sắc bế)

- Học sinh đánh vần

- Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.

-HS tự tạo

- Học sinh tìm

- Học sinh tìm

- Học sinh tìm

- Học sinh phân tích

- Học sinh quan sát

- Học sinh nói

- Học sinh quan sát

-HS phân tích và đánh vần

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc

-Hs lắng nghe và quan sát

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh viết

- Học sinh nhận xét

- Học sinh lắng nghe

TIẾT 21

4.Hoạt động 4: Viết vở

- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ e, chữ ê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

5. Hoạt động 5: Đọc

- Học sinh đọc thầm của "Bà bế bé”,

- Tìm tiếng có âm e, ê.

 -GV đọc mẫu “Bà bế bé

 - HS đọc thành tiếng câu “Bà bế bé” (theo cả nhân và nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV

- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:      

   Ai đang bế bé?

  Vẻ mặt của em bé như thế nào?

  Vẻ mặt của bà như thế nào?

- GV và Học sinh thống nhất câu trả lời.

6. Hoạt động 6: Nói theo tranh

- HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:

   Tranh vẽ cảnh ở đâu? (Sân trường);

   Vào lúc nào? (Giờ ra chơi);

   Có những ai trong tranh?

- GV và HS thống nhất câu trả lời.

-GV có thể mở rộng, dặn dò HS vui chơi trong giờ ra chơi, nhưng chú ý bảo đảm an toàn cho mình và cho bạn.

- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh.

- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và HS nhận xét.

C. Củng cố - Dặn dò

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm e,ê.

 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS.

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.

- HS tô chữ e, hữ ê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.

- Học sinh viết

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc thầm.

- Học sinh tìm

- Học sinh lắng nghe.

- Học sinh đọc

- Học sinh quan sát.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

-  Học sinh trả lời.

- Học sinh quan sát.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh lắng nghe

-HS thực hiện

- Học sinh thể hiện, nhận xét

- Học sinh lắng nghe

Xem nhiều