Giáo án bài các số 6, 7, 8, 9, 10 môn toán sách kết nối tri thức với cuộc sống lớp 1

Kéo xuống để xem hoặc tải về! Tải file Bài:   các số 6, 7, 8, 9, 10 I. Mục tiêu Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau: – Đếm, đọc, viết được …

Kéo xuống để xem hoặc tải về!

Bài:   các số 6, 7, 8, 9, 10

I. Mục tiêu

Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau:

– Đếm, đọc, viết được các số 6, 7, 8, 9,10.

– Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, óc quan sát, góp phần phát triển năng lực tư duy.

II. Đồ dùng dạy học

– Bài giảng Powerpoint.

– Các món đồ (thẻ số, bút mực, cục tẩy, bút chì, thước,…) để tổ chức trò chơi.

– Phiếu học tập.

– Thẻ chọn đáp án.

– Bảng phụ trò chơi.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của GV    Hoạt động của HS

1. Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Khởi động

– BTQ tổ chức trò chơi  “Đi nhà sách”, mời 3-4 bạn lên đi chợ, BTQ nêu số lượng các món đồ trong phạm vi từ 0 đến 5 mà BQT muốn mua rồi nhờ bạn chơi lấy. Cả lớp sẽ kiểm tra xem bạn đó đã lấy số lượng món đồ có đúng với số mà BQT nêu chưa.

– Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2: Nhận biết các số từ 6 đến 10

MT: HS nhận biết được các số từ 6 đến 10. Đếm, đọc viết được các số 6,7,8,9,10.

– GV yêu cầu HS quan sát bức tranh đầu tiên, và hỏi:Tranh vẽ con gì?

+ H: Có mấy con ong?

– GV giới thiệu: “Có sáu con ong”, tương ứng với số 6. Chiếu số 6 in, số 6 thường và giới thiệu. Yêu cầu HS đọc “sáu”

– Hướng dẫn quy trình viết số 6 thường và yêu cầu HS viết vào bảng con.

– Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp.

– GV thực hiện việc đếm và giới thiệu số tương tự với các bức tranh còn lại:

– GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ hai, và hỏi: Có mấy con chim trên cành?

– GV giới thiệu: “Có bảy con chim”, tương ứng với số 7. Chiếu số 7 in, số 7 thường và giới thiệu. Yêu cầu HS đọc “bảy”

– Hướng dẫn quy trình viết số 7 thường và yêu cầu HS viết vào bảng con.

– Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp.

– GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ ba, và hỏi: Có mấy bông hoa?

– GV giới thiệu: “Có tám bông hoa”, tương ứng với số 8. Chiếu số 8 in, số 8 thường và giới thiệu. Yêu cầu HS đọc “tám”

– Hướng dẫn quy trình viết số 8 thường và yêu cầu HS viết vào bảng con.

– Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp.

– GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ tư, giới thiệu: Đây là những con sao biển;

+ H: Có mấy con sao biển?

– GV giới thiệu: “Có chín con sao biển”, tương ứng với số 9. Chiếu số 9 in, số 9 thường và giới thiệu. Yêu cầu HS đọc “chín”

– Hướng dẫn quy trình viết số 9 thường và yêu cầu HS viết vào bảng con.

– Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp.

– GV yêu cầu HS quan sát bức tranh thứ năm, giới thiệu: Đây là những con bọ cánh cứng;

+ H: Có mấy con bọ cánh cứng?

– GV giới thiệu: “Có mười con bọ cánh cứng”, tương ứng với số 10. Chiếu số 10 in, số 10 thường và giới thiệu. Yêu cầu HS đọc “mười”

– H: Số 10 gồm những chữ số nào?

– GV nhận xét, tuyên dương.

– Viết mẫu số 10 và yêu cầu HS viết số 10 vào bảng con

– Nhận xét, tuyên dương HS viết đúng, đẹp.

Hoạt động 3: Thực hành – luyện tập

MT: Đếm, đọc, viết các số từ 6 đến 10, biết đếm thêm cho đủ số cho trước.

Bài 1: Tập viết số

– Ban đồ dùng phát phiếu học tập

– GV yêu cầu HS viết các số 6,7,8,9,10 vào phiếu học tập, mỗi số 3 lần.

– GV quan sát, giúp đỡ HS viết bài.

– Nhận xét việc viết số của HS

Bài 3: Chọn câu trả lời đúng

– GV hướng dẫn HS đếm thêm để tìm ra phương án đúng: Đếm số bánh ở trên đĩa rồi đếm thêm số bánh ở mỗi phương án, thấy ở phương án nào phù hợp với con số mà đề bài yêu cầu thì chọn.

– HS trả lời bằng cách giơ thẻ đáp án A, B

– Cho HS đếm tổng số bánh trên đĩa và số bánh mới thêm vào.

– GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Số?

– GV hỏi và giới thiệu cho HS về loại bánh xuất hiện trong các hình vẽ.

– GV giải thích về yêu câu của đề bài: Đếm số bánh ở mỗi hình, sau đó nêu kết quả.

– Mời 1 HS đếm số bánh trong hình đầu tiên.

– Tổ chức trò chơi “Ai nhanh – Ai đúng”: Mời 2 đội, mỗi đội 5 thành viên lên tham gia. Chơi trong 4 phút

– Chốt kết quả đúng.

– Nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng.

Hoạt động 4: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn.

MT: HS biết vận dụng bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn.

– GV cho HS đếm nhẩm nhanh (đếm cá nhân) số bạn nữ, bạn nam trong tổ mình rồi viết số đó vào bảng con. Cho HS liên hệ trong thực tế có những trường hợp nào người ta thường sử dụng các số từ 6 đến 10 như hôm nay đã học (số ghế ngồi của mỗi tổ, số sách,vở có trong cặp, số ngón tay của hai bàn tay, số bút màu trong hộp màu…)

2. Củng cố, dặn dò

– GV tổng kết bài học.

– Nhận xét tiết học, tuyên dương những học sinh tích cực.

– dặn HS về nhà hoàn thành các bài tập vào vở 

– HS tham gia trò chơi, nhắc lại các số từ 0 đến 5 đã được học.

– HS theo dõi, nhận xét

– HS trả lời: Tranh vẽ con ong.

+ Có 6 con ong.

– HS theo dõi GV giới thiệu và đọc số “sáu” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp).

– HS theo dõi và viết số 6 vào bảng con.

– HS lắng nghe, tuyên dương bạn.

– HS trả lời:  Có 7 con chim.

– HS theo dõi GV giới thiệu và đọc số “bảy” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp).

– HS theo dõi và viết số 7 vào bảng con.

– HS lắng nghe, tuyên dương bạn.

– HS trả lời:  Có 8 bông hoa.

– HS theo dõi GV giới thiệu và đọc số “tám” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp).

– HS theo dõi và viết số 8 vào bảng con.

– HS lắng nghe, tuyên dương bạn.

– HS trả lời:  Có 9 con sao biển.

– HS theo dõi GV giới thiệu và đọc số “chín” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp).

– HS theo dõi và viết số 9 vào bảng con.

– HS lắng nghe, tuyên dương bạn.

– HS trả lời:  Có 10 con bọ cánh cứng.

– HS theo dõi GV giới thiệu và đọc số “mười” (đọc cá nhân, tổ, đồng thanh cả lớp).

– HS trả lời: số 10 gồm chữ số 1 đứng trước và chữ số 0 đứng sau.

– HS theo dõi và viết số 10 vào bảng con.

– HS lắng nghe, tuyên dương bạn.

– HS nhận phiếu.

– HS viết vào phiếu học tập.

– HS lắng nghe

– HS quan sát hai hình và lắng nghe GV hướng dẫn

– HS giơ thẻ đáp án: a) B;     b) A

– HS đếm.

– HS lắng nghe, tuyên dương.

– HS nêu tên các loại bánh.

– HS theo dõi GV hướng dẫn.

– HS thực hiện đếm và báo cáo với GV: số bánh trong hình đầu tiên là 5, giống kết quả trong sách giáo khoa.

– HS tham gia trò chơi đếm số bánh trong mỗi hình và ghi kết quả dưới mỗi hình: Hình 1: 5; hình 2: 7;

hình 3: 6; hình 4: 8;  hình 5: 10; hình 6: 9

– Lắng nghe, tuyên dương.

– HS thực hiện đếm số bạn nữ, bạn nam trong tổ mình rồi viết vào bảng con.

– Nêu được số ghế ngồi của tổ mình, số sách, vở trong cặp mình, số ngón tay của hai bàn tay.

– HS nhắc lại các số từ 0 đến 10.

– Lắng nghe, tuyên dương bạn.

– HS thực hiện.

Leave a Comment