Giáo án bài Kiểm tra học kì thi giáo viên giỏi theo cv 5512 phát triển năng lực

Kéo xuống để xem hoặc tải về! Tải file 37 Kiểm tra học kì 1   I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức a. Mức độ nhận biết –              Nêu được các khái niệm: phản xạ, …

Kéo xuống để xem hoặc tải về!

37 Kiểm tra học kì 1

 

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

a. Mức độ nhận biết

–              Nêu được các khái niệm: phản xạ, cung phản xạ.

–              Nêu được cấn tạo và chức năng của xương dài, nguyên nhân và biện pháp chống mỏi cơ.

–              Nêu được đặc điểm tiến hóa của bộ xương và hệ cơ người so với bộ xương và hệ cơ thú.

–              Trình bày được các nhóm máu và các nguyên tắc cần chú ý khi truyền máu ở người.

–              Nêu được cấu tạo và hoạt động của tim.

–              Nêu được khái niệm hô hấp; Các cơ quan trong hệ hô hấp; Các tác nhân có hại và biện pháp bảo vệ hệ hô hấp.

b. Mức độ thông hiểu

–              Lấy được ví dụ và phân tích đường đi của xung thần kinh trong ví dụ cụ thể.

–              Phân biệt được sự khác nhau giữa cung phản xạ và vòng phản xạ. Cho ví dụ.

–              Giải thích vì sao tìm hoạt động cả đời mà không mệt mỏi.

–              Hiểu tác hại của khói thuốc lá, lợi ích của việc trồng cây xanh.

–              Hiểu được hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non và các loại thức ăn được tiêu hóa ở ruột non.

c. Mức độ vận dụng

–              Tác hại của môi trường đối với hệ hô hấp. Liên hệ bản thân.

–              Tác hại của thuốc lá đối với cơ thể. Liên hệ bản thân.

2. Kỹ năng

–              Rèn kỹ năng phân tích, so sánh.

–              Kỹ năng giải quyết vấn đề.

3. Thái độ

Giáo dục Học sinh tính cẩn thận và trung thực trong khi làm bài kiểm tra.

4. Định hướng phát triển năng lực:

– Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống …

II. TRỌNG TÂM

–              Nêu được các khái niệm: phản xạ, cung phản xạ.

–              Nêu được đặc điểm tiến hóa của bộ xương và hệ cơ người so với bộ xương và hệ cơ thú.

–              Trình bày được các nhóm máu và các nguyên tắc cần chú ý khi truyền máu ở người.

–              Nêu được cấu tạo và hoạt động của tim. Giải thích vì sao tìm hoạt động cả đời mà không mệt mỏi.

–              Hiểu tác hại của khói thuốc lá, lợi ích của việc trồng cây xanh.

III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề  Nhận biết            Thông hiểu         Vận dụng ở cấp độ thấp                Vận dụng ở cấp độ cao

Chương I:

KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI   Nêu khái niệm phản xạ.                Cho ví dụ về phản xạ.    Phân tích đường đi của xung thần kinh.     

Số câu: 1

40 điểm = 20 %  ½ câu

20 điểm = 10 %  ¼  câu

10 điểm = 5 %    ¼ câu

10 điểm = 5%    

Chương II:

VẬN ĐỘNG                         So sánh, nêu được điểm tiến hóa của bộ xương người so với xương thú                               

Số câu: 1

60 điểm = 30 %                  1 câu

60 điểm = 30%                  

Chương III:

TUẦN HOÀN      Trình bày cấu tạo và hoạt động của tim.                                

Số câu: 1

60 điểm = 50 %  1 câu

60 điểm =30 %                                  

Chương IV:

HÔ HẤP                Kể tên các tác nhân có hại cho hệ hô hấp và các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp.                                      

Số câu: 1

40 điểm = 20%   1 câu

40 điểm = 20%                                  

Số câu: 4

200 điểm =100 %              Số câu: 2,5

120 điểm = 60 %                Số câu: 1,25

70 điểm = 35 %  Số câu: 0,25

10 điểm = 5 %   

III. ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1. (40 điểm)

                                Phản xạ là gì? Cho ví dụ. Phân tích đường đi của xung thần kinh trong phản xạ đó.

Câu 2. (60 điểm)

                Nêu đặc điểm chứng minh bộ xương người tiến hóa hơn bộ xương thú?

Câu 3. (60 điểm)

                                Nêu đặc điểm cấu tạo và hoạt động của tim?

                Câu 4. (40 điểm)

                Kể tên các tác nhân có hại cho hệ hô hấp và các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp khỏi các tác

nhân có hại đó?

IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu        Nội dung đáp án               Điểm

1.            – Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời mọi kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

– Vi dụ: Tay chạm phải vật nóng, rụt tay lại.

– Phân tích đường đi của xung thần kinh trong phản xạ:

Cơ quan thụ cảm (da) tiếp nhận kích thích      Nơron hướng tâm           tủy sống (phân tích)   Nơron ly tâm            cơ ở cánh tay co         co tay, tay rụt lại.                20đ

 

10đ

10đ

2.            Các phần

o sánh   Bộ xương người               Bộ xương thú

Tỷ lệ sọ não/ mặt

Lồi cằm xương mặt          Lớn

Phát triển            Nhỏ

Không có

Cột sống

Lồng ngực           Cong ở 4 chỗ

Nở rộng sang

 

ên           Cong hình cung

Nở theo chiều lưng – bụng

Xương chậu

Xương đùi

Xương bàn chân

 

Xương gót           Nở rộng

Phát triển

Xương ngón ngắn, bàn chân hình vòm

Lớn, phát triển về phía sau          Hẹp

Bình thường

Xương ngón dài, bàn chân phẳng

Nhỏ

 

3.            * Cấu tạo ngoài:

– Tim có hình chóp, to bằng khoảng nắm tay, nằm giữa hai lá phổi, hơi dịch ra phía trước và lệch sang trái.

  – Bao ngoài tim có một màng mỏng gọi là màng tim.

* Cấu tạo trong:

  – Tim có 4 ngăn. Giữa tâm nhĩ và tâm thất có van nhĩ thất. Giữa tâm thất và động mạch có van động mạch (van tổ chim) giúp máu lưu thông theo một chiều.

  – Thành cơ tâm thất dày hơn thành cơ tâm nhĩ. Cơ tâm thất trái dày hơn cơ tâm thất phải

* Hoạt động của tim:

  – Tim co dãn theo chu kỳ gồm 3 pha, kéo dài 0,8 s

+ Pha co tâm nhĩ: 0,1s.

    + Pha co tâm thất: 0,3s.

    + Pha dãn chung: 0,4s.

  – Trong 1 phút diễn ra khoảng 75 chu kì co dãn tim (nhịp tim).    20đ

 

4.            – Các tác nhân gây hại cho đường hô hấp là: bụi, khí độc (NOx; SOx; CO2; nicôtin…) và vi sinh vật gây bệnh.

– Biện pháp bảo vệ:

  + Trồng nhiều cây xanh 2 bên đường phố, nơi công cộng, trường học, bệnh viện và nơi ở.

  + Nên đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh và ở những nơi có hại.

  + Đảm bảo nơi làm việc và nơi ở có đủ nắng, gió tránh ẩm thấp. Thường xuyên dọn vệ sinh.

  + Không khạc nhổ, xả rác bừa bãi.

  + Hạn chế sử dụng các thiết bị có thải ra bụi, các khí độc.

  + Không hút thuốc lá và vận động mọi người không nên hút thuốc.         10đ

Leave a Comment