Giáo án bài Ôn tập học kì II thi giáo viên giỏi theo cv 5512 phát triển năng lực

Kéo xuống để xem hoặc tải về! Tải file 74 Ôn tập học kì  II I. Mục tiêu.    1. Kiến thức:            – Hệ thống hóa kiến thức đã học trong học kỳ II …

Kéo xuống để xem hoặc tải về!

74 Ôn tập học kì  II

I. Mục tiêu.

   1. Kiến thức:

           – Hệ thống hóa kiến thức đã học trong học kỳ II

                 – Nắm chắc kiến thức đã học.

                 – Có khả năng vận dụng kiến thức đã học vào bài.

*Trọng tâm :Hệ thống hóa kiến thức đã học ở kì II

2.  Kỹ năng:

                – Rèn kỹ năng nhận biết, Kỹ năng khai thác thông tin.

3. Thái độ:

                – Giáo dục học sinh yeu thich bộ môn.

4. Định hướng phát triển năng lực:

– Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống …

II. Chuẩn bị.

                 GV :Lập các bảng để so sánh.

         HS: ôn bài cũ, kẻ trước các bảng ra vở bài tập       

III. Hoạt động dạy – học.

1.Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

– xen trong giờ

Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến thức

Hoạt động của thầy         Hoạt động của trò            Nội dung

– GV yêu cầu HS hoàn thiện bảng 66.1 -> 66.8      HS hoàn thiện    Nội dung bảng 66.1 -> 66.8

                 Bảng 66.1: Các cơ quan bài tiết                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                         

 Các cơ quan bài tiết chính            Sản phẩm bài tiết

      Phổi

      Da

      Thận                CO2, hơi nước.

Mồ hôi

Nước tiểu(Cặn bã và các chất cơ thể dư, thừa)

             

   Bảng 66.2Quá trình tạo thành nước tiểu của thận.

Các giai đọan chủ yếu trong quá trình tạo thành nước tiểu            Bộ phận thực hiện           Kêt quả                Thành phần các chất

  Lọc       Cầu thận              Nước tiểu đầu   Nước tiểu đầu loãng

-ít chất cặn bã, chất độc

-Còn nhều chất dinh dưỡng

Hấp thụ lại           ống thận              Nước tiểu chính thức     Nước tiểu đậm đặc.

-Nhiều cặn bã và chất độc

-Hầu như không còn chất dinh dưỡng.

   Bảng 66.4:Cấu tạo và chức năng của các bộ phận thần kinh.

                Các bộ phận của hệ thàn kinh                                  Não           Tiểu não               Tủy sống

                                    Trụ não             Não trung gian  Đại não                

Cấu tạo

 

Bộ phận trung ương       Chất xám             Các nhân não     Đồi thị và nhân dưới đồi thị          Vỏ đại não(các vùng thần kinh)  Vỏ tiểu não               Nằm giữa tủy sống thành cột liên tục

 

Chất trắng          

 

Các đường dẫn truyền giữa não và tủy sống        

 

Nằm xen giữa các nhân

Đường dẫn truyền nối 2 bán cầu đại não với các phần dưới           Đường dẫn truyền nối vỏ tiểu não với các phần khác của hệ thần kinh            

Bao ngoài cột chất xám 

 

Bộ phận ngoại biên         Dây thần kinh não và các dây thần kinh đối giao cảm                                                        -Dây thần kinh tủy

-Dây thần kinh sinh dưỡng

-Hach thần kinh giao cảm

 

Chức năng chủ yếu          Điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan hệ cơ quan trong cơ thể bằng cơ chế phản xạ (PXKĐK và PXCĐK)          Trung ương điều khiển và điều hòa các hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.  Trung ương điều khiển và điều hòa trao đổi chất điều hòa nhiệt          Trung ương của PXCĐK điều khiển các hoạt động có ý thức hoạt động tư duy       Điều hòa và phối hợp các cử động phức tạp         Trung ương của các PXKĐK về vận động và sinh dưỡng.

  Bảng 66.6 Các cơ quan phân tích quan trọng.

                                                         Thành phần cấu tạo

 

                Bộ phận thụ cảm              Đường dẫn truyền           Bộ phận phân tích trung ương    Chức năng

Thị giác Màng lưới(của cầu mắt)                Dây thần kinh thị giác(dây II)       Vùng thị giác ở thùy chẩm            Thu nhận kích thích của sóng ánh sáng từ vật

Thính giác            Cơ quan coocti(trong ốc tai)        Dây thần kinh thính giác(dây VII)               Vùng thính giác ở thuìy thái dương                Thu nhận kích thích của sóng âm từ nguồn phát

 

   Bảng 66.7       Chức năng của các thành phần cấu tạo mắt và tai.

 

 

Mắt        Các thành phần cấu tạo                   Chức năng

                -Màng cứng và màng giác

 

                    Lớp sắc tố

 

-Màng mạch      Lòng đen,                          đồng tử

 

-Mànglưới :Tbque,nón                             TBTKTG     -Bảo vệ cầu mắt và màng giác cho ánh sáng đi qua.

-Giữ cho cầu mắt hoàn toàn tối không bị phản xạ ánh sáng.

-Có khả năng điều tiết ánh sáng.

 

 

-Tế bào que thu nhận kích thích ánh sáng, tế bào nón thu nhận thần kinh  tế bào thụ cảm.

-Dẫn truyền xung thần kinh từ các tế bào thụ cảm về trung ương

Tai          -Vành tai và ống tai.

-Màng nhĩ.

-Chuỗi xương tai.

 

-ốc tai- cơ quan cooc ti

 

-Vành bán khuyên.         -Hứng và hướng sóng âm.

-Rung theo tần số của sóng âm.

-Truyền rung động từ  màng nhĩ vào màng cửa bầu(của tai trong)

-Cơ quan Cooc ti trong ốc tai tiếp nhận kích thích của sóng âm chuyển thành xung thần kinh theo dây số VIII.(nhánh ốc tai) về trung khu thính giác

-Tiếp nhận kích thích về

 Học sinh  tự hoàn hoàn thành các bảng còn lại.

 4. Củng cố.

                – GV hệ thống toàn bài và chốt vấn đề cơ bản.

5. Dặn dò

                – Học toàn bộ kiến thức đã ôn

        – Đọc sách giáo khoa

       – Ôn tập tốt để kiểm tra học kỳ

Leave a Comment